Thứ bảy, ngày 02 tháng 08 năm 2014
 
GIỚI THIỆU VIỆN
TIN TỨC
VĂN BẢN PHÁP QUY
BIỂN ĐẢO VIỆT NAM
HỢP TÁC QUỐC TẾ
HOẠT ĐỘNG NCKH
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC
ĐÀO TẠO
THƯ VIỆN
DIỄN ĐÀN THẢO LUẬN
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
LỊCH CÔNG TÁC
CHI BỘ-CÔNG ĐOÀN-ĐOÀN TN
DIỄN ĐÀN THANH NIÊN
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Tìm kiếm
Viện Kỹ Thuật Biển
Internet ()
Hot Links
Liên Kết
Tỷ giá - Vàng
loading ...
Dự báo thời tiết
loading ...

lượt truy cập
 
Viện Kỹ Thuật Biển
TIN TỨC ::.. Phòng Thí Nghiệm

PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA MÔI TRƯỜNG

PHÒNG THÍ NGHIỆM HOÁ MÔI TRƯỜNG ĐẤT - NƯỚC

LAS-XD 282

I. GIỚI THIỆU CHUNG

Phòng thí nghiệm Hoá môi trường đất-nước LAS-XD 282 được Bộ Xây dựng công nhận khả năng thục hiện các thí nghiệm theo Quyết định số 1026/QĐ-BXD ngày 19/7/2007.

Danh mục các thí nghiệm được công nhận:

-  Kiểm định các thông số hoá-lý nước (nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt và nước thải)

+  Các thông số lý học nước: Bao gồm màu, mùi, độ đục, cặn hoà tan, cặn không tan

+  Các chỉ tiêu hoá học thông thường: Bao gồm độ pH, độ mặn, oxy hoà tan (DO), Tổng độ kiềm, Tổng độ cứng, Can xi (Ca2+, Magiê (Mg2+), Clo (Cl-), Sulphate (SO42-), phospho (PO43-)

+  Các chỉ tiêu kim loại nặng: Bao gồm Nhôm (Al), Sắt (Fe), Coban (Co), Niken (Ni), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Crom (Cr),

+  Các chỉ tiêu nhóm nitơ: Bao gồm Tổng hàm lượng đạm (NTS), Nitrit (NO2), Nitrate (NO3),  Amoni (NH4)

+  Các chỉ tiêu chất hữu cơ: Bao gồm nhu cầu oxy sinh hoá (BOD), Nhu cầu oxy hoá học (COD), Tổng hàm lượng các bon (TOC).

+  Các chỉ tiêu vi sinh: Bao gồm Tổng Corliform, Fecal Coliform, Vi khuẩn kị khí (Clostridia) 

- Kiểm định các thông số hoá-lý nước cho xây dựng: Bao gồm 18 chỉ tiêu hoá – lý đã được liệt kê trong bảng danh mục các phép thử trong Quyết định số 1026/QĐ-BXD ngày 19/7/2007. 

- Kiểm định các thông số hoá-lý mẫu đấ: Bao gồm 18 chỉ tiêu tiêu hoá – lý đã được liệt kê trong bảng danh mục các phép thử trong Quyết định số 1026/QĐ-BXD ngày 19/7/2007.
 

II. CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU

 Đề tài nghiên cứu khoa học và dự án sản xuất:

Trong 5 năm gần đây phòng thí nghiệm Hoá Môi trường đã thực hiện nhiều đề tài khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ, cấp Tỉnh với các đề tài tiêu biểu như sau:

* Đề tài/dự án cấp Nhà nước:

1.        Đề tài KHCN cấp Nhà nước: “Nghiên cứu những tác động của hệ thống thủy lợi Bắc Bến Tre đối với môi trường lưu vực và đề xuất các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực diễn biến môi trường trong các vùng nhạy cảm của tỉnh Bến Tre”

2.        Đề tài KHCN cấp Nhà nước: “Nghiên cứu đề xuất các giải pháp Khoa học Công nghệ dự báo, phòng chống biển lấn đoạn bờ biển tỉnh Trà Vinh và vùng phụ cận”

3.        Đề tài KHCN cấp Nhà nước: “Đánh giá ảnh hưởng hiện nay của chất độc hóa học đối với môi trường của lưu vực hồ Trị An. Đề xuất các giải pháp khắc phục”.

4.        Nhiệm vụ Môi trường cấp Nhà nước: “Đánh giá tồn lưu của dioxin và các tác động tới môi trường hồ Dầu Tiếng-Đề xuất các giải pháp khắc phục”. 

5.        Đề tài cấp Nhà nước mã số KC08-29  “Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ để ổn định lòng dẫn hạ du hệ thống sông Đồng Nai-Sài gòn phục vụ phát triển kinh tế xã hội vùng Đông Nam Bộ”

6.        Đề tài cấp Nhà nước KHCN-08.18 : “Nghiên cứu xâm nhập mặn phục vụ phát triển kinh tế xã hội vùng ven biển ĐBSCL”

* Đề tài/dự án cấp Bộ:

7.        Nhiệm vụ Môi trường cấp Bộ: “Ứng dụng các biện pháp công trình và phi công trình để cải tạo các vùng đât bị bỏ hoá ở duyên hải Nam Trung bộ do đào ao nuôi trồng thủy sản không đúng kỹ thuật thành vùng canh tác nông nghiệp và nuôi thủy sản bền vững”

8.        Nhiệm vụ Môi trường cấp Bộ :“Đánh giá thực trạng, ảnh hưởng của mặn hóa, phèn hóa tới sản xuất nông nghiệp vùng Tứ giác Long Xuyên và đề xuất các giải pháp khắc phục”

9.        Đề tài cấp Bộ “Nghiên cứu các giải pháp thoát lũ và chung sống với lũ Đồng Tháp Mười”

10.     Đề tài cấp Bộ “Nghiên cứu giải pháp quản lý hệ thống công trình kiểm soát lũ vùng Tứ giác Long Xuyên nhằm nâng cao hiệu quả thoát lũ và chủ động phân phối nước ngọt, kiểm soát xâm nhập mặn”

11.    Đề tài KHCN cấp Bộ: Đánh giá tác động của hệ thống công trình  thủy lợi tới chất lượng nước vùng Nam Quản Lộ Phụng Hiệp.

12.    Dự án nghiên cứu điển hình DANIDA : Nghiên cứu sử dụng tổng hợp nguồn nước Hồ Dầu Tiếng khi có bổ sung từ hồ Phước Hoà

13.    Đề tài cấp Bộ “Nghiên cứu ứng dụng giải pháp khoa học công nghệ bảo vệ bờ sông, cửa sông Nam bộ”

14.    Khảo sát thiết kế 5 cống hở lắp ghép bằng cừ bê tông cốt thép dự ứng lực thuộc dự án Ô Môn, Xà No.

15.    Dự án điều tra cơ bản cấp Bộ: “Đo đạc giám sát chất lượng nước thường xuyên chất lượng nước hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng”.

16.    Dự án điều tra cơ bản cấp Bộ: “Đo đạc, giám sát môi trường nước cống vùng triều ĐBSCL, chế độ thủy lực và môi trường nước - Đề xuất các giải pháp khắc phục”

17.    Dự án điều tra cơ bản cấp Bộ: “Đo đạc, giám sát chất lượng nước hệ thống công trình thủy lợi Nam Măng Thít - Đề xuất các giải pháp khắc phục”.

18.    Đo đạc giám sát chất lượng nước /tổng lượng  nước trên các sông  Bé, Sài Gòn, Đồng Nai và Vàm Cỏ Đông.

19.    Đánh giá tác động môi trường dự án nạo vét kênh An Phong – Mỹ Hòa – Bắc Đông nối sông Tiền Sông Hậu thuộc 3 tỉnh Đồng Tháp, Tiền Giang và Long An. 

20.    Đánh giá tác động môi trường dự án nạo vét kênh Xẻo Mát – Cái Vồn nối sông Tiền Sông Hậu thuộc 2 tỉnh Đồng Tháp và Vĩnh Long.

21.    Đánh giá tác động môi trường dự án nạo vét kênh Đồng Tiến – Lagrange nối sông Tiền Sông Hậu thuộc 2 tỉnh Đồng Tháp và Long An.

* Đề tài/dự án cấp Tỉnh:

22.    Nghiên cứu đề xuất các giải pháp thủy lợi cải tạo đất phèn phục vụ phát triển bền vững sản xuất nông nghiệp vùng U Minh tỉnh Cà Mau.

23.    Đề tài KHCN cấp Tỉnh: “Đánh giá tác động môi trường đầm Đông Hồ, thị xã Hà Tiên – Kiên Giang”.

24.    Nghiên cứu đề xuất cơ sở khoa học và các giải pháp để ổn định bờ biển tỉnh Trà Vinh”.

25.    Đề tài KHCN cấp Tỉnh: “Đánh giá tác động môi trường của hệ thống đập dâng rừng Quốc gia, huyện đảo Phú Quốc – Kiên Giang”.

26.    Nghiên cứu ảnh hưởng chế độ thủy lực dòng chảy đến diễn biến lòng dẫn trên đoạn sông cong chịu ảnh hưởng của triều”.

27.    Dự án nghiên cứu khoa học: “Đánh giá tổng hợp tiềm năng và hiện trạng khai thác phục vụ quy hoạch và quản lý tài nguyên nước mặt tỉnh Kiên Giang”.

28.    Đề tài KHCN cấp Tỉnh: “Đánh giá tác động môi trường, sinh thái đối với rừng tràm quốc gia U Minh Thượng và giải pháp bảo tồn, phát triển bền vững”.

29.    Đề tài KHCH cấp Tỉnh giai đoạn 2005 – 2007: “xây dựng bản đồ đất cho vùng chuyển đổi lúa tôm 3 huyện An Biên, Hòn Đất và Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang”.

30.    “Dự án Đo đạc giám sát diễn biến lòng dẫn, bồi lấp sạt lở cửa sông Đồng Nai- Sài Gòn, cửa sông Cửu Long”.

31.    Điều tra cơ bản diễn biến vùng cửa sông thuộc hệ thống sông Tiền, sông Hậu”.

32.    Tư vấn, khảo sát, đánh giá và dự báo tình hình sạt lở bờ sông Tiền trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp”.

33.    Nghiên cứu, điều tra, khảo sát, đánh giá ảnh hưởng và đề ra các giải pháp khắc phục, hạn chế sạt lở do khai thác cát trên địa bàn Tp HCM”.

34.    Công trình Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã Hiệp Thạnh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh”.

35.    Công trình chống sạt lở, ổn định bờ sông cửa Tiểu khu vực ấp Đèn Đỏ, xã Tân Thành, huyện Gò Công, tỉnh Tiền Giang”.

36.    Công trình cấp bách chống sạt lở bờ cửa sông Gành Hào, Đông Hải, Bạc Liêu”.

37.    Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư xây dựng công trình Đập ngăn mặn Vĩnh Phong, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu.

38.    Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư xây dựng công trình Đập ngăn mặn Hòa Bình, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu.

39.    Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình Cống Cầu Kênh xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang

40.    Tư vấn lập dự án đầu tư đầu tư xây dựng công trình Cống Cầu Kênh xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang

41.    Tư vấn lập dự án đầu tư đầu tư xây dựng công trình Cống Hậu Giang 3, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

42.    Đề tài KHCN cấp Tỉnh: “Đánh giá diễn biến môi trường do tác động của các công trình thủy lợi và con người trên địa bàn ba huyện An Biên, An Minh và Vĩnh Thuận thuộc bán đảo Cà Mau tỉnh Kiên Giang”.

43.    Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn: “Thiết kế, thực hiện xử lý tuyến ống cấp nước sinh hoạt Ø1.500, dài 11 km và bể chứa nước sạch 35.000m3 thuộc nhà máy nước Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. HCM”.

44.    Khoan khảo sát nước ngầm, khảo sát địa hình, thiết kế kỹ thuật hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.

45.    Xây dựng hệ thống mạng lưới giám sát chất lượng nước cho các lưu vực sông, các vùng ảnh hưởng bởi xâm nhập mặn, các hệ thống công trình thủy lợi.

46.    Giám sát chất lượng các công trình xây dựng, các dự án quản lý, sử dụng và khai thác tài nguyên đất, nước cho các tỉnh phía Nam.

 

III. DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CỦA

PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 282

 

TT

Danh mục

Khả năng thí nghiệm

1

Máy sắc ký khí GC-17A  TOC - VCPH (Shimadzu Japan ) Modun: TNM-1

Phân tích thành phần thuốc trừ sâu

 Phân tích tổng hàm lượng nitơ   

2

Máy Hấp thụ nguyên tử  AA-Plus 10

Varian - Australia

Phân tích các thành phần kim loại

3

Máy đo tổng hàm lượng Carbon trong nước, đất (TOC-VCPH)

Phân tích thành phần tổng Carbon (C) và tổng Nitơ trong nước và đất

4

Máy so màu HELIOS GAMMA

THERMO – England  

Phân tích các chỉ tiêu được lên màu: SO4, PO4, Fe, NO2, NO3

5

Máy đo độ đục 350 IR

WTW Germany

Đo độ đục mẫu nước

6

Máy đo pH pH – 191

WTW - Germeny

Đo độ pH của mẫu nước, đất

7

Máy đo độ dẫn điện, độ mặn LF 191

WTW - Germany

Đo độ dẫn điện, độ mặn của mẫu nước

8

Máy đo oxy hoà tan Oxi 340/set

WTW - Germany

Đo độ oxy hoà tan trong nước

9

Máy đo BOD5  OxiTop Box

WTW - germany

Đo nhu cầu oxy sinh hoá

10

Máy phân tích COD CR 3200

WTW - germany

Đo nhu cầu oxy hoá học

11

Máy cất nước 

Buchi - Japan

Cất nước

12

Máy li tâm

Clements – 2000 Sweden

Li tâm mẫu, tốc độ 2.600vòng/phút

13

Máy lắc HS – 500

KIKA – WERK Sweden

Lắc mẫu

14

Máy khuấy từ  MR-2000

KEBO-LAB England

Khuấy, trộn mẫu phân tích

15

Máy nén khí MDA 2-EA/11

Condor - England

Nén khí sử dụng trong phân tích sắc ký và hấp thụ nguyên tử

16

Tủ xấy H331:40

Shel Lios - Germany

Xây mẫu và hoá chất

17

Lò nung S 30 – 2AU

Carbolite - Germany

Nung phá hủy mẫu đất, đá

18

Bơm chân không

Vacufix - germany

Lọc mẫu, hút mẫu phân tích

19

Máy cô quay chân không 4010

HEIDOLPH - England

Triết mẫu và làm giàu mẫu

20

Bộ triết pha rắn 210224

ALLTECH - England

Triết mẫu

21

Kinh hiển vi CX41-12L02

Olympus - Japan

Phân loại, đếm mẫu vật

22

Tủ ấm  1510 –E

Shel Lab - England

Ủ mẫu vi sinh

23

Tủ xấy vô trùng  MB6

WF - Binder

Phân tích vi sinh

24

Nồi hấp A7 1148 - China

Phân tích vi sinh

25

Cân điện tử (max=100g)

Max = 200g

Max=  1.000g

Độ chính xác 0,0001g

Độ chính xác 0,0001g

Độ chính xác 0,01g

26

Khoan lấy mẫu đất

Holland

Khoan lấy mẫu đất phân tích thành phần hoá-lý theo tầng sâu

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG VÀ

TRANG THIẾT BỊ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 282

  

Máy hấp phụ nguyên tử

 

                      Máy so màu

 

 

 

Máy sắc kí khí (GC)

 

Máy TOC

 

 

 

Máy cô quay chân không

 

 

Chuẩn bị mẫu cho công tác phân tích

các thông số hoá-lý

Lò nung (Furnace)

 

 

Lấy mẫu phiêu sinh động-thực vật nổi

 

Tủ xấy

 

Xử lý, khử trùng

hệ thống bể cấp nước sinh hoạt

 

Liên hệ:  ThS. Lương Văn Khanh

Tel: (08) 39235115

DĐ: 0983 244 503

Email: luongkhanh251@gmail.com

 

 

 

(Cập nhật ngày 08/02/2014 09:08')

 

Việt nam - Hà nội
Tin mới
loading ...
Tin hoạt động Viện
loading ...
Phòng thí nghiệm
loading ...
QUẢNG CÁO
loading ...
Bản đồ Việt Nam
Thông Báo
loading ...
VIỆN KỸ THUẬT BIỂN,
Viện Khoa Học Thủy Lợi Việt Nam

Địa chỉ: 658 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 84.8.38362821 - Fax: 84.8.39245269
Người phụ trách Website : PGS.TS Lương Văn Thanh
 
••• Design by Viet Pho Co., Ltd. - 04/2009 •••